Cách dùng "原来是远道而来的贵客" (yuán lái shì yuǎn dào ér lái de guì kè) trong hội thoại tiếng Trung
原来是远道而来的贵客
Thì ra là khách quý từ xa đến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:15
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与我谈些买卖 | yǔ wǒ tán xiē mǎi mài | [Tề Mân] bàn chuyện làm ăn với ta. |
| 2▶ | 原来是远道而来的贵客 | yuán lái shì yuǎn dào ér lái de guì kè | Thì ra là khách quý từ xa đến. |
| 3 | 不知这些酒菜合不合胃口 | bù zhī zhè xiē jiǔ cài hé bù hé wèi kǒu | Không biết rượu thịt có hợp khẩu vị không? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s
wèi shén me zhè me duō nián hái shì bù kěn fàng guò wǒTại sao bao nhiêu năm rồi vẫn không chịu tha cho ta?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zì jǐ dōu rèn le mìng shuí hái néng jiù dé le nǐĐã tự chấp nhận số phận rồi, còn ai cứu được ngươi chứ?

HSK 3
0:03s
shēn shàng yǒu méi yǒu qí tā dì fāng bù shū fú deTrên người còn chỗ nào khó chịu không?

HSK 7
0:03s
nà míng rì wǒ men yě yào zhè me guāi hǎo bù hǎoVậy mai chúng ta cũng phải ngoan như thế nhé?














