Cách dùng "原来是远道而来的贵客" (yuán lái shì yuǎn dào ér lái de guì kè) trong hội thoại tiếng Trung
原来是远道而来的贵客
Thì ra là khách quý từ xa đến.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:15
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与我谈些买卖 | yǔ wǒ tán xiē mǎi mài | [Tề Mân] bàn chuyện làm ăn với ta. |
| 2▶ | 原来是远道而来的贵客 | yuán lái shì yuǎn dào ér lái de guì kè | Thì ra là khách quý từ xa đến. |
| 3 | 不知这些酒菜合不合胃口 | bù zhī zhè xiē jiǔ cài hé bù hé wèi kǒu | Không biết rượu thịt có hợp khẩu vị không? |


