Cách dùng "长宁 有炒栗子吃了" (zhǎng níng yǒu chǎo lì zi chī le) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎngníng yǒuchǎozichīle

Trường Ninh, có hạt dẻ rang này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:40
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这事得问问我阿翁zhè shì dé wèn wèn wǒ ā wēngChuyện này phải hỏi ông ta.
2长宁 有炒栗子吃了zhǎng níng yǒu chǎo lì zi chī leTrường Ninh, có hạt dẻ rang này.
3姐 姐夫 你们看谁回来了jiě jiě fū nǐ men kàn shuí huí lái leTỷ tỷ, tỷ phu, hai người xem ai về này.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 7 of 7)
多认识些人总归是好的
HSK 1
0:03s
duō rèn shí xiē rén zǒng guī shì hǎo dequen càng nhiều người càng tốt.

那二位贵客请自便
HSK 1
0:03s
nà èr wèi guì kè qǐng zì biànVậy mời hai vị khách quý tự nhiên.

我先去招呼其他的客人了
HSK 3
0:03s
wǒ xiān qù zhāo hū qí tā de kè rén leTa đi tiếp các khách khác đây.