Cách dùng "让他与姝儿见上一见" (ràng tā yǔ shū ér jiàn shàng yī jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
让他与姝儿见上一见
để hắn và Xu Nhi gặp mặt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
34:36
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不如找个时机 | bù rú zhǎo gè shí jī | Chi bằng tìm cơ hội |
| 2▶ | 让他与姝儿见上一见 | ràng tā yǔ shū ér jiàn shàng yī jiàn | để hắn và Xu Nhi gặp mặt. |
| 3 | 老奴这就去安排 | lǎo nú zhè jiù qù ān pái | Lão nô sẽ đi thu xếp ngay. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì de wǒ yí gè rén kě yǐ nǐ qù baKhông sao đâu, ta làm một mình được mà, cô về đi.

HSK 5
0:03s
nà wèi xuān zài jūn zhōng jiǎn zhí jiù shì hú láiTên Ngụy Tuyên kia đúng là làm bậy trong quân.

HSK 3
0:03s
nà sī tiān tiān zài jūn zhōng yào wǔ yáng wēiNgày nào hắn cũng diễu võ giương oai trong quân,

HSK 3
0:03s
jiù ràng wèi xuān dài zhuó shǒu dǐ xià nà bāng cǎo bāocứ để Ngụy Tuyên dẫn dắt đám thuộc hạ vô dụng kia














