Cách dùng "然后再提出一个 对方相对好接受的要求" (rán hòu zài tí chū yí gè duì fāng xiāng duì hǎo jiē shòu de yāo qiú) trong hội thoại tiếng Trung
然后再提出一个 对方相对好接受的要求
tiếp tục đưa ra yêu cầu khác đối phương dễ chấp nhận hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:44
zài再
jiàng降
dī低
nán难
dù度
“sau đó giảm độ khó,”
LINE 0222:45
PLAYING SCENErán hòu zài tí chū yí gè duì fāng xiāng duì hǎo jiē shòu de yāo qiú
然后再提出一个 对方相对好接受的要求
“tiếp tục đưa ra yêu cầu khác đối phương dễ chấp nhận hơn.”
LINE 0322:52
yán研
jiū究
dé得
dào倒
tǐng挺
tòu透
chè彻
“Anh nghiên cứu kĩ quá nhỉ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī qiè wù pǐn dōu zài háng dòng xiàn shàng bù kē xué maMọi đồ đạc đều nằm trên tuyến di chuyển hằng ngày, không khoa học sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xiàanh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.

HSK 5
0:03s
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàngAnh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiǎng gè bàn fǎ bǎ tā zhī kāi zhè ge hěn hǎo hē ó[Phải nghĩ cách để cô ấy rời đi mới được.] Cái này ngon lắm đấy.

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gōng lüè jì huà zhèng shì kāi shǐ[Kế hoạch chinh phục Vương Pháp chính thức bắt đầu.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ yé yé nǎi nǎi de fáng jiān shì bú shì hái tǐng kuān chǎng deĐây là phòng của ông bà tôi, có phải khá rộng rãi không?

HSK 7
0:03s