Cách dùng "然后再提出一个 对方相对好接受的要求" (rán hòu zài tí chū yí gè duì fāng xiāng duì hǎo jiē shòu de yāo qiú) trong hội thoại tiếng Trung
然后再提出一个 对方相对好接受的要求
tiếp tục đưa ra yêu cầu khác đối phương dễ chấp nhận hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:44
zài再
jiàng降
dī低
nán难
dù度
“sau đó giảm độ khó,”
LINE 0222:45
PLAYING SCENErán hòu zài tí chū yí gè duì fāng xiāng duì hǎo jiē shòu de yāo qiú
然后再提出一个 对方相对好接受的要求
“tiếp tục đưa ra yêu cầu khác đối phương dễ chấp nhận hơn.”
LINE 0322:52
yán研
jiū究
dé得
dào倒
tǐng挺
tòu透
chè彻
“Anh nghiên cứu kĩ quá nhỉ.”
Show Information