Cách dùng "他们从初中开始就是队友 也是同班同学" (tā men cóng chū zhōng kāi shǐ jiù shì duì yǒu yě shì tóng bān tóng xué) trong hội thoại tiếng Trung
他们从初中开始就是队友 也是同班同学
Từ cấp hai chúng đã vừa là đồng đội, vừa là bạn cùng lớp,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:04
yě shì céng jīng de gāo yī shí èr bān tǐ yù bān
也是曾经的高一十二班 体育班
“từng là lớp 10A12, lớp thể dục.”
LINE 0228:08
PLAYING SCENEtā men cóng chū zhōng kāi shǐ jiù shì duì yǒu yě shì tóng bān tóng xué
他们从初中开始就是队友 也是同班同学
“Từ cấp hai chúng đã vừa là đồng đội, vừa là bạn cùng lớp,”
LINE 0328:12
yì zhí yì qǐ xué xí yì qǐ xùn liàn gǎn qíng fēi cháng hǎo
一直一起学习 一起训练 感情非常好
“cùng nhau học tập, cùng nhau tập luyện, [Trường Trung học Số 8 thành phố Hoành Cảnh Lớp 10A12] rất thân nhau.”
Show Information