Cách dùng "我之前在南顿当教练的时候" (wǒ zhī qián zài nán dùn dāng jiào liàn de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung

zhīqiánzàinándùndāngjiàoliàndeshíhòu

Trước đây khi tôi làm huấn luyện viên ở Southampton,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:26
hái
gēn
tán
shén
me
men
de
yào

thì còn nói gì về mong muốn của chúng với tôi chứ?

LINE 0224:31
PLAYING SCENE
zhī
qián
zài
nán
dùn
dāng
jiào
liàn
de
shí
hòu

Trước đây khi tôi làm huấn luyện viên ở Southampton,

LINE 0324:33
kuā
zhāng
shuō

nói không ngoa thì

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp24:31
TMDB ID285143