Cách dùng "本宫已命人安排" (běn gōng yǐ mìng rén ān pái) trong hội thoại tiếng Trung
本宫已命人安排
Bổn cung đã sai người sắp xếp
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
38:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 几次三番称病推迟与李怀安见面 | jǐ cì sān fān chēng bìng tuī chí yǔ lǐ huái ān jiàn miàn | nhiều lần mượn cớ bị bệnh để trì hoãn việc gặp Lý Hoài An. |
| 2▶ | 本宫已命人安排 | běn gōng yǐ mìng rén ān pái | Bổn cung đã sai người sắp xếp |
| 3 | 上元节你和他同游灯会 | shàng yuán jié nǐ hé tā tóng yóu dēng huì | cho con và cậu ấy cùng đi chơi hội đèn lồng vào Tết Nguyên Tiêu. |



















