Cách dùng "别说二十万石粮" (bié shuō èr shí wàn shí liáng) trong hội thoại tiếng Trung
别说二十万石粮
đừng nói là hai mươi vạn thạch lương thực,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
22:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他只要肯真心实意地帮孤 | tā zhǐ yào kěn zhēn xīn shí yì dì bāng gū | Chỉ cần hắn chịu thật lòng giúp ta, |
| 2▶ | 别说二十万石粮 | bié shuō èr shí wàn shí liáng | đừng nói là hai mươi vạn thạch lương thực, |
| 3 | 整个西北四府 | zhěng gè xī běi sì fǔ | ta ban cả bốn phủ Tây Bắc cho hắn |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zuì jìn tā kě yǔ hé rén guò cóng shèn mì[Gần đây hắn có qua lại thân thiết với ai không?]

HSK 5
0:03s
shuō shì jīng chéng lái de mǐ shāng xìng qí[Nghe nói là một thương nhân gạo tới từ kinh thành, họ Tề.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè nín zhào gù wǒ men xiǎo diàn shēng yìcảm ơn ngài đã ủng hộ việc làm ăn của quán bọn ta.

HSK 5
0:03s
yán zhèng nǐ tóng qí gōng zi hǎo shēng liáoNgôn Chính, chàng nói chuyện với Tề công tử nhé,

HSK 6
0:03s
bù zhī wèi hé dào wǒ men zhè xiǎo xiǎo de lín ān zhènkhông biết sao lại đến trấn Lâm An nhỏ bé này của bọn ta

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè sān shí liǎng huā dé kě zhēn zhí ata chi 30 lượng đúng là đáng đồng tiền bát gạo mà.









