Cách dùng "别说二十万石粮" (bié shuō èr shí wàn shí liáng) trong hội thoại tiếng Trung
别说二十万石粮
đừng nói là hai mươi vạn thạch lương thực,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
22:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他只要肯真心实意地帮孤 | tā zhǐ yào kěn zhēn xīn shí yì dì bāng gū | Chỉ cần hắn chịu thật lòng giúp ta, |
| 2▶ | 别说二十万石粮 | bié shuō èr shí wàn shí liáng | đừng nói là hai mươi vạn thạch lương thực, |
| 3 | 整个西北四府 | zhěng gè xī běi sì fǔ | ta ban cả bốn phủ Tây Bắc cho hắn |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.

HSK 3
0:03s
bīng shén me♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Băng gì đó,












