Cách dùng "胆小 憨" (dǎn xiǎo hān) trong hội thoại tiếng Trung
胆小 憨
nhưng nhút nhát, ngây ngô.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
35:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这不康胆儿今年十八了 | zhè bù kāng dǎn ér jīn nián shí bā le | Năm nay Khang Đảm Nhi 18 tuổi rồi, |
| 2▶ | 胆小 憨 | dǎn xiǎo hān | nhưng nhút nhát, ngây ngô. |
| 3 | 我就盼着呀 | wǒ jiù pàn zhe ya | Ta chỉ mong |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù zài tā zǒu zhī qián gēn tā yào gè hái zithì hãy làm lấy một đứa con trước khi cậu ấy đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s















