Cách dùng "都软乎乎的不刮人了" (dōu ruǎn hū hū de bù guā rén le) trong hội thoại tiếng Trung
都软乎乎的不刮人了
[cũng mềm mại, không còn quất vào người nữa.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 连吹过来的风 | lián chuī guò lái de fēng | [cả ngọn gió thổi qua] |
| 2▶ | 都软乎乎的不刮人了 | dōu ruǎn hū hū de bù guā rén le | [cũng mềm mại, không còn quất vào người nữa.] |
| 3 | 跟冬至日头似的 | gēn dōng zhì rì tou shì de | [Tựa như ánh mặt trời ngày đông chí] |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zuì jìn tā kě yǔ hé rén guò cóng shèn mì[Gần đây hắn có qua lại thân thiết với ai không?]

HSK 5
0:03s
shuō shì jīng chéng lái de mǐ shāng xìng qí[Nghe nói là một thương nhân gạo tới từ kinh thành, họ Tề.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè nín zhào gù wǒ men xiǎo diàn shēng yìcảm ơn ngài đã ủng hộ việc làm ăn của quán bọn ta.

HSK 5
0:03s
yán zhèng nǐ tóng qí gōng zi hǎo shēng liáoNgôn Chính, chàng nói chuyện với Tề công tử nhé,

HSK 6
0:03s
bù zhī wèi hé dào wǒ men zhè xiǎo xiǎo de lín ān zhènkhông biết sao lại đến trấn Lâm An nhỏ bé này của bọn ta

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè sān shí liǎng huā dé kě zhēn zhí ata chi 30 lượng đúng là đáng đồng tiền bát gạo mà.









