Cách dùng "给大娘他们几副" (gěi dà niáng tā men jǐ fù) trong hội thoại tiếng Trung

gěiniángmen

cho nhóm đại nương mấy bức, ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
25:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那就多写几副nà jiù duō xiě jǐ fù♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ Vậy thì viết thêm mấy bức,
2给大娘他们几副gěi dà niáng tā men jǐ fùcho nhóm đại nương mấy bức, ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪
3再把这几个屋子的门框都贴上zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 6 of 12)
这一切的蹊跷都指向魏严
HSK 7
0:03s
zhè yī qiè de qī qiāo dōu zhǐ xiàng wèi yánTất cả những điều kỳ lạ đều chỉ về Ngụy Nghiêm.

侯爷就不想报此血仇吗
HSK 7
0:03s
hóu yé jiù bù xiǎng bào cǐ xuè chóu maHầu gia không muốn báo mối thù máu này ư?

这难道还不算证据
HSK 5
0:03s
zhè nán dào hái bù suàn zhèng jùLẽ nào đây còn không tính là chứng cứ?

樊家到底有什么物什
HSK 4
0:03s
fán jiā dào dǐ yǒu shén me wù shénRốt cuộc Phàn gia có vật gì

值得你们魏家玄铁死士来找
HSK 4
0:03s
zhí de nǐ men wèi jiā xuán tiě sǐ shì lái zhǎomà đáng để tử sĩ Huyền Thiết của Ngụy gia các ngươi tìm đến?

让我来找一封信
HSK 3
0:03s
ràng wǒ lái zhǎo yī fēng xìnbảo ta đến tìm một lá thư.

所以樊二也曾替魏严做事
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ fán èr yě céng tì wèi yán zuò shì[Thế nên Phàn Nhị cũng từng làm việc cho Ngụy Nghiêm]

侯爷难道不需要帮手吗
HSK 7
0:03s
hóu yé nán dào bù xū yào bāng shǒu malẽ nào không cần người giúp sức?

我如何才能信得过你
HSK 5
0:03s
wǒ rú hé cái néng xìn dé guò nǐSao ta có thể tin tưởng ông?

侯爷如何才能信我
HSK 5
0:03s
hóu yé rú hé cái néng xìn wǒLàm sao hầu gia mới có thể tin ta?

看来他果然知道孤
HSK 5
0:03s
kàn lái tā guǒ rán zhī dào gūXem ra quả nhiên hắn đã biết

光粮商转手就不下一百家
HSK 7
0:03s
guāng liáng shāng zhuǎn shǒu jiù bù xià yì bǎi jiāriêng mua lại từ thương lái lương thực đã không dưới 100 tiệm.

他如何知道得这么准确
HSK 5
0:03s
tā rú hé zhī dào dé zhè me zhǔn quèSao hắn lại biết chính xác như vậy?

主子恕罪 是属下失职
HSK 1
0:03s
zhǔ zi shù zuì shì shǔ xià shī zhíChủ nhân thứ tội, tại thuộc hạ tắc trách.

不过他肯提条件就是好的
HSK 6
0:03s
bù guò tā kěn tí tiáo jiàn jiù shì hǎo deNhưng hắn chịu ra điều kiện là chuyện tốt.

开了价就能谈
HSK 4
0:03s
kāi le jià jiù néng tánra giá là có thể thương lượng.

都快被我们收空了
HSK 3
0:03s
dōu kuài bèi wǒ men shōu kōng lesắp bị chúng ta thu mua hết rồi.

也没人让你一次性给他
HSK 5
0:03s
yě méi rén ràng nǐ yí cì xìng gěi tāCũng không ai bảo ông trả hết cho hắn trong một lần.

父王从未把孤放在心头
HSK 6
0:03s
fù wáng cóng wèi bǎ gū fàng zài xīn tóuPhụ vương chưa từng quan tâm ta,

但若我们能得武安侯助力
HSK 7
0:03s
dàn ruò wǒ men néng dé wǔ ān hóu zhù lìNhưng nếu chúng ta có thể được Vũ An hầu giúp sức