Cách dùng "开了价就能谈" (kāi le jià jiù néng tán) trong hội thoại tiếng Trung
开了价就能谈
ra giá là có thể thương lượng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
21:43
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谈生意嘛 | tán shēng yì ma | Kinh doanh ấy mà, |
| 2▶ | 开了价就能谈 | kāi le jià jiù néng tán | ra giá là có thể thương lượng. |
| 3 | 二十万石 | èr shí wàn shí | Hai mươi vạn thạch. |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù zài tā zǒu zhī qián gēn tā yào gè hái zithì hãy làm lấy một đứa con trước khi cậu ấy đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s















