Cách dùng "老头子 你拉我干吗" (lǎo tóu zi nǐ lā wǒ gàn má) trong hội thoại tiếng Trung

lǎotóuzi gàn

Ông nó, ông kéo ta làm gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
1:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1借也不成啊jiè yě bù chéng aMượn cũng không được.
2老头子 你拉我干吗lǎo tóu zi nǐ lā wǒ gàn máÔng nó, ông kéo ta làm gì?
3要是有女人跟我借你yào shì yǒu nǚ rén gēn wǒ jiè nǐNếu có nữ nhân nào mượn ông,

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 4 of 12)
祖传宝贝
HSK 7
0:03s
zǔ chuán bǎo bèiBáu vật gia truyền ư?

我和你樊姨还有话要说
HSK 6
0:03s
wǒ hé nǐ fán yí hái yǒu huà yào shuōTa còn có chuyện cần nói với Phàn di.

你对宝儿是不是严厉了些啊
HSK 6
0:03s
nǐ duì bǎo ér shì bú shì yán lì le xiē acó phải tỷ nghiêm khắc với Bảo Nhi quá rồi không?

我只是望子成龙罢了
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì wàng zi chéng lóng bà leTa chỉ mong con thành tài thôi.

你们肯定忙得不可开交
HSK 4
0:03s
nǐ men kěn dìng máng dé bù kě kāi jiāochắc chắn các muội sẽ rất bận.

永远年轻
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn nián qīngluôn trẻ tuổi.

大中午的 喝酒
HSK 1
0:03s
dà zhōng wǔ de hē jiǔGiữa trưa mà uống rượu ư?

这女人喝酒是看心情
HSK 4
0:03s
zhè nǚ rén hē jiǔ shì kàn xīn qíngNữ tử uống rượu dựa vào tâm trạng,

我上次这么快活的时候
HSK 7
0:03s
wǒ shàng cì zhè me kuài huó de shí hòulần cuối ta vui vẻ thế này

你家的那位夫君啊
HSK 2
0:03s
nǐ jiā de nà wèi fū jūn aMuội có hài lòng

他不会是个银样镴枪头吧
HSK 1
0:03s
tā bú huì shì gè yín yàng là qiāng tóu baLẽ nào hắn chỉ được cái mã ngoài?

什么银样镴枪头
HSK 1
0:03s
shén me yín yàng là qiāng tóuChỉ được cái mã ngoài gì chứ.

言正是金的
HSK 1
0:03s
yán zhèng shì jīn deNgôn Chính là vàng,

十足真金
HSK 6
0:03s
shí zú zhēn jīnvàng thật đấy.

这么厉害
HSK 4
0:03s
zhè me lì hàiĐỉnh thế ư?

康婆子那个粪坑嘴
HSK 3
0:03s
kāng pó zi nà ge fèn kēng zuǐCái miệng hôi hám của bà Khang.

没事 姐打人姐赔得起
HSK 5
0:03s
méi shì jiě dǎ rén jiě péi dé qǐKhông sao, tỷ đánh người tỷ đền được.

也没有完全说错
HSK 4
0:03s
yě méi yǒu wán quán shuō cuònói cũng không hoàn toàn sai.

他应该是想亲我的
HSK 5
0:03s
tā yīng gāi shì xiǎng qīn wǒ deCó lẽ chàng ấy muốn hôn ta.

身上有一股陈皮糖的味道
HSK 7
0:03s
shēn shàng yǒu yī gǔ chén pí táng de wèi dàoTrên người huynh có mùi kẹo trần bì.