Cách dùng "母妃竟连召见你一面" (mǔ fēi jìng lián zhào jiàn nǐ yí miàn) trong hội thoại tiếng Trung

fēijìngliánzhàojiànmiàn

lẽ nào mẫu phi gọi con tới gặp

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
37:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大年三十 阖家团圆dà nián sān shí hé jiā tuán yuánNgày 30 Tết, cả nhà đoàn viên,
2母妃竟连召见你一面mǔ fēi jìng lián zhào jiàn nǐ yí miànlẽ nào mẫu phi gọi con tới gặp
3都还需要由头不成dōu hái xū yào yóu tou bù chéngmà cũng cần có lý do à?

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 1 of 12)
我怎么闻到有东西糊了
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me wén dào yǒu dōng xī hú leSao ta lại ngửi thấy mùi khét nhỉ?

浅姐邀你当她夫婿
HSK 7
0:03s
qiǎn jiě yāo nǐ dāng tā fū xùThiển tỷ mời chàng làm phu quân của tỷ ấy.

这是看到肉肥都来抢来了
HSK 1
0:03s
zhè shì kàn dào ròu féi dōu lái qiǎng lái leThế này là thấy thịt béo rồi muốn cướp à?

是借 借
HSK 1
0:03s
shì jiè jièLà mượn, mượn thôi.

老头子 你拉我干吗
HSK 4
0:03s
lǎo tóu zi nǐ lā wǒ gàn máÔng nó, ông kéo ta làm gì?

那要是温柔一点也不是不行
HSK 6
0:03s
nà yào shì wēn róu yì diǎn yě bú shì bù xíngNếu là người dịu dàng một chút cũng không phải không được.

你再说 再说你
HSK 4
0:03s
nǐ zài shuō zài shuō nǐÔng nói lại coi, nói lại coi.

你花几两银子就把我给卖了
HSK 3
0:03s
nǐ huā jǐ liǎng yín zi jiù bǎ wǒ gěi mài leNàng dùng mấy lượng bạc đã bán ta đi?

我怎么可能几两银子就把你卖了
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me kě néng jǐ liǎng yín zi jiù bǎ nǐ mài leSao ta có thể bán chàng đi vì mấy lượng bạc được?

几两是便宜了点
HSK 1
0:03s
jǐ liǎng shì pián yi le diǎnMấy lượng thì rẻ quá.

说来长玉这丫头也是一片好心
HSK 7
0:03s
shuō lái zhǎng yù zhè yā tou yě shì yī piàn hǎo xīnKể ra thì nha đầu Trường Ngọc cũng có lòng tốt thôi,

言正 要不然你就帮个忙
HSK 2
0:03s
yán zhèng yào bù rán nǐ jiù bāng gè mángNgôn Chính, hay là cậu giúp đỡ chút đi?

就当作积德行善了
HSK 5
0:03s
jiù dàng zuò jī dé xíng shàn leCứ coi như hành thiện tích đức là được.

走 咱们不理他们了
HSK 6
0:03s
zǒu zán men bù lǐ tā men leđi, chúng ta không thèm quan tâm bọn họ nữa.

大叔还不如头猪值钱呢
HSK 7
0:03s
dà shū hái bù rú tóu zhū zhí qián neĐại thúc còn không đáng giá bằng con lợn.

比如那个什么 李大人
HSK 3
0:03s
bǐ rú nà ge shén me lǐ dà rénVí dụ như Lý đại nhân gì đó.

他不在林安哪
HSK 1
0:03s
tā bù zài lín ān nǎNgài ấy không ở Lâm An mà.

他就算在我也不会求他的
HSK 6
0:03s
tā jiù suàn zài wǒ yě bú huì qiú tā deDù ngài ấy có ở đây ta cũng không nhờ ngài ấy đâu.

你就帮帮浅姐嘛
HSK 6
0:03s
nǐ jiù bāng bāng qiǎn jiě maChàng giúp Thiển tỷ chút đi mà.

咱们买卖也不好做呀
HSK 5
0:03s
zán men mǎi mài yě bù hǎo zuò yathì việc buôn bán của chúng ta cũng khó khăn hơn.