Cách dùng "你们肯定忙得不可开交" (nǐ men kěn dìng máng dé bù kě kāi jiāo) trong hội thoại tiếng Trung
你们肯定忙得不可开交
chắc chắn các muội sẽ rất bận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
13:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 明天就是除夕 | míng tiān jiù shì chú xī | mai là giao thừa, |
| 2▶ | 你们肯定忙得不可开交 | nǐ men kěn dìng máng dé bù kě kāi jiāo | chắc chắn các muội sẽ rất bận. |
| 3 | 我先预祝你在新的一年事事顺心 | wǒ xiān yù zhù nǐ zài xīn de yī nián shì shì shùn xīn | Ta chúc muội trước, chúc muội năm mới vạn sự như ý. |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.

HSK 3
0:03s
bīng shén me♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Băng gì đó,












