Cách dùng "你是真的喝醉了" (nǐ shì zhēn de hē zuì le) trong hội thoại tiếng Trung

shìzhēndezuìle

Nàng say thật rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
42:48
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1láiNào.
2你是真的喝醉了nǐ shì zhēn de hē zuì leNàng say thật rồi.
3一点事没有yì diǎn shì méi yǒuChẳng sao hết.

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 2 of 12)
黏上了甩都甩不掉
HSK 7
0:03s
nián shàng le shuǎi dōu shuǎi bù diàoBám chặt rồi là muốn dứt cũng không dứt được.

不害人但膈应人
HSK 7
0:03s
bù hài rén dàn gé yīng rénKhông tổn hại gì nhưng khó chịu ghê gớm.

最近他可与何人过从甚密
HSK 4
0:03s
zuì jìn tā kě yǔ hé rén guò cóng shèn mì[Gần đây hắn có qua lại thân thiết với ai không?]

说是京城来的米商姓齐
HSK 5
0:03s
shuō shì jīng chéng lái de mǐ shāng xìng qí[Nghe nói là một thương nhân gạo tới từ kinh thành, họ Tề.]

你这一身莫说是个掌柜
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī shēn mò shuō shì gè zhǎng guìBộ đồ này của đệ đừng nói là chưởng quầy,

就说是个侯爷都有人信
HSK 3
0:03s
jiù shuō shì gè hóu yé dōu yǒu rén xìnbảo là hầu gia cũng có người tin.

不错 这边请
HSK 2
0:03s
bù cuò zhè biān qǐngĐược đó, mời đi bên này.

今日就靠你了
HSK 5
0:03s
jīn rì jiù kào nǐ leHôm nay dựa cả vào đệ đấy.

俞掌柜 你的病好了
HSK 1
0:03s
yú zhǎng guì nǐ de bìng hǎo leDu chưởng quầy, cô khỏi bệnh rồi à?

齐公子 这位是我夫婿言正
HSK 5
0:03s
qí gōng zi zhè wèi shì wǒ fū xù yán zhèngTề công tử, đây là phu quân ta, Ngôn Chính.

感谢您照顾我们小店生意
HSK 4
0:03s
gǎn xiè nín zhào gù wǒ men xiǎo diàn shēng yìcảm ơn ngài đã ủng hộ việc làm ăn của quán bọn ta.

你就是俞掌柜的夫婿
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì yú zhǎng guì de fū xùNgươi chính là phu quân Du chưởng quầy?

言正 你同齐公子好生聊
HSK 5
0:03s
yán zhèng nǐ tóng qí gōng zi hǎo shēng liáoNgôn Chính, chàng nói chuyện với Tề công tử nhé,

不知为何到我们这小小的林安镇
HSK 6
0:03s
bù zhī wèi hé dào wǒ men zhè xiǎo xiǎo de lín ān zhènkhông biết sao lại đến trấn Lâm An nhỏ bé này của bọn ta

我们这溢香楼生意太过火爆
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè yì xiāng lóu shēng yì tài guò huǒ bàoDật Hương Lâu ta quá đắt khách,

原来是买卖不够大
HSK 5
0:03s
yuán lái shì mǎi mài bù gòu dàHóa ra là vụ làm ăn chưa đủ lớn.

那我们改日再聊
HSK 7
0:03s
nà wǒ men gǎi rì zài liáoVậy hôm khác chúng ta bàn sau.

这么简单就放弃了
HSK 4
0:03s
zhè me jiǎn dān jiù fàng qì leMới thế mà đã bỏ cuộc rồi à?

我这三十两花得可真值啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhè sān shí liǎng huā dé kě zhēn zhí ata chi 30 lượng đúng là đáng đồng tiền bát gạo mà.

孤刚刚遇到一个死人
HSK 3
0:03s
gū gāng gāng yù dào yí gè sǐ rénta vừa mới gặp một người chết.