Cách dùng "你再说 再说你" (nǐ zài shuō zài shuō nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zàishuō zàishuō

Ông nói lại coi, nói lại coi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
1:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那要是温柔一点也不是不行nà yào shì wēn róu yì diǎn yě bú shì bù xíngNếu là người dịu dàng một chút cũng không phải không được.
2你再说 再说你nǐ zài shuō zài shuō nǐÔng nói lại coi, nói lại coi.
3她给了你什么好处啊tā gěi le nǐ shén me hǎo chù aCô ấy cho nàng lợi ích gì hả?

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 7 of 12)
难道能重投魏严麾下
HSK 5
0:03s
nán dào néng zhòng tóu wèi yán huī xiàLẽ nào quay lại dưới trướng Ngụy Nghiêm ư?

他只要肯真心实意地帮孤
HSK 6
0:03s
tā zhǐ yào kěn zhēn xīn shí yì dì bāng gūChỉ cần hắn chịu thật lòng giúp ta,

别说二十万石粮
HSK 7
0:03s
bié shuō èr shí wàn shí liángđừng nói là hai mươi vạn thạch lương thực,

孤赐给他做封地又如何
HSK 5
0:03s
gū cì gěi tā zuò fēng dì yòu rú hélàm đất phong cũng còn được.

魏严啊魏严
HSK 2
0:03s
wèi yán a wèi yánNgụy Nghiêm ơi là Ngụy Nghiêm,

就会被你亲手养大的白眼狼
HSK 7
0:03s
jiù huì bèi nǐ qīn shǒu yǎng dà de bái yǎn lángkẻ phản bội ông tự tay nuôi lớn

若这世上没有这谢征的话
HSK 7
0:03s
ruò zhè shì shàng méi yǒu zhè xiè zhēng de huàNếu trên đời không còn Tạ Chinh,

随家这是
HSK 5
0:03s
suí jiā zhè shìTùy gia đang

在坏我的大事
HSK 5
0:03s
zài huài wǒ de dà shìlàm hỏng việc lớn của ta.

那老匹夫想要促成婚事
HSK 7
0:03s
nà lǎo pǐ fū xiǎng yào cù chéng hūn shìlão thất phu ấy muốn thúc đẩy hôn sự

那里才是决战之地
HSK 2
0:03s
nà lǐ cái shì jué zhàn zhī dìĐấy mới là nơi quyết chiến.

阿姐 姐夫在教宁娘写字
HSK 2
0:03s
ā jiě jiě fū zài jiào níng niáng xiě zìTỷ tỷ, tỷ phu đang dạy Ninh Nương viết chữ.

你会写春联吗
HSK 1
0:03s
nǐ huì xiě chūn lián maChàng biết viết câu đối Tết không?

姐夫会写春联吗
HSK 1
0:03s
jiě fū huì xiě chūn lián maTỷ phu biết viết câu đối Tết không?

给大娘他们几副
HSK 1
0:03s
gěi dà niáng tā men jǐ fùcho nhóm đại nương mấy bức, ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

再把这几个屋子的门框都贴上
HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

我 我是不是碰到你了
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

没事 墨蘸多了而已
HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

贴在我和宁娘的房间门口就好了
HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.

冰什么
HSK 3
0:03s
bīng shén me♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Băng gì đó,