Cách dùng "牛背驮春耕绿野" (niú bèi tuó chūn gēng lǜ yě) trong hội thoại tiếng Trung
牛背驮春耕绿野
lưng trâu chở xuân cày ruộng xanh.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
32:47
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 灯笼照户庆余年 | dēng lóng zhào hù qìng yú nián | Đèn lồng soi cửa mừng năm dư dả, |
| 2▶ | 牛背驮春耕绿野 | niú bèi tuó chūn gēng lǜ yě | lưng trâu chở xuân cày ruộng xanh. |
| 3 | 意思就是明年开春 | yì si jiù shì míng nián kāi chūn | Nghĩa là đầu xuân năm sau, |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.













