Cách dùng "身上有一股陈皮糖的味道" (shēn shàng yǒu yī gǔ chén pí táng de wèi dào) trong hội thoại tiếng Trung
身上有一股陈皮糖的味道
Trên người huynh có mùi kẹo trần bì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你吃陈皮糖了 | nǐ chī chén pí táng le | Huynh ăn kẹo trần bì rồi à? |
| 2▶ | 身上有一股陈皮糖的味道 | shēn shàng yǒu yī gǔ chén pí táng de wèi dào | Trên người huynh có mùi kẹo trần bì. |
| 3 | 你现在想吃吗 | nǐ xiàn zài xiǎng chī ma | Bây giờ cô có muốn ăn không? |






