Cách dùng "我 我是不是碰到你了" (wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

shìshìpèngdàole

♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
26:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1xíng♪ Có lẽ là ta thuở ngây ngô ấy ♪ Được.
2我 我是不是碰到你了wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?
3没事 墨蘸多了而已méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 7 of 12)
拿了粮食却翻脸
HSK 5
0:03s
ná le liáng shí què fān liǎnlấy lương thực rồi trở mặt

难道能重投魏严麾下
HSK 5
0:03s
nán dào néng zhòng tóu wèi yán huī xiàLẽ nào quay lại dưới trướng Ngụy Nghiêm ư?

他只要肯真心实意地帮孤
HSK 6
0:03s
tā zhǐ yào kěn zhēn xīn shí yì dì bāng gūChỉ cần hắn chịu thật lòng giúp ta,

别说二十万石粮
HSK 7
0:03s
bié shuō èr shí wàn shí liángđừng nói là hai mươi vạn thạch lương thực,

孤赐给他做封地又如何
HSK 5
0:03s
gū cì gěi tā zuò fēng dì yòu rú hélàm đất phong cũng còn được.

魏严啊魏严
HSK 2
0:03s
wèi yán a wèi yánNgụy Nghiêm ơi là Ngụy Nghiêm,

就会被你亲手养大的白眼狼
HSK 7
0:03s
jiù huì bèi nǐ qīn shǒu yǎng dà de bái yǎn lángkẻ phản bội ông tự tay nuôi lớn

若这世上没有这谢征的话
HSK 7
0:03s
ruò zhè shì shàng méi yǒu zhè xiè zhēng de huàNếu trên đời không còn Tạ Chinh,

随家这是
HSK 5
0:03s
suí jiā zhè shìTùy gia đang

在坏我的大事
HSK 5
0:03s
zài huài wǒ de dà shìlàm hỏng việc lớn của ta.

那老匹夫想要促成婚事
HSK 7
0:03s
nà lǎo pǐ fū xiǎng yào cù chéng hūn shìlão thất phu ấy muốn thúc đẩy hôn sự

那里才是决战之地
HSK 2
0:03s
nà lǐ cái shì jué zhàn zhī dìĐấy mới là nơi quyết chiến.

阿姐 姐夫在教宁娘写字
HSK 2
0:03s
ā jiě jiě fū zài jiào níng niáng xiě zìTỷ tỷ, tỷ phu đang dạy Ninh Nương viết chữ.

你会写春联吗
HSK 1
0:03s
nǐ huì xiě chūn lián maChàng biết viết câu đối Tết không?

姐夫会写春联吗
HSK 1
0:03s
jiě fū huì xiě chūn lián maTỷ phu biết viết câu đối Tết không?

给大娘他们几副
HSK 1
0:03s
gěi dà niáng tā men jǐ fùcho nhóm đại nương mấy bức, ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

再把这几个屋子的门框都贴上
HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

没事 墨蘸多了而已
HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

贴在我和宁娘的房间门口就好了
HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.

冰什么
HSK 3
0:03s
bīng shén me♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Băng gì đó,