Cách dùng "先前听他念这话时" (xiān qián tīng tā niàn zhè huà shí) trong hội thoại tiếng Trung
先前听他念这话时
[Lúc trước nghe chàng ấy nói những lời này,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:37
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 心生欢喜 | xīn shēng huān xǐ | lòng thấy hân hoan. |
| 2▶ | 先前听他念这话时 | xiān qián tīng tā niàn zhè huà shí | [Lúc trước nghe chàng ấy nói những lời này,] |
| 3 | 只觉得顺耳好听 | zhǐ jué de shùn ěr hǎo tīng | [chỉ cảm thấy êm tai,] |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 1 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nà yào shì wēn róu yì diǎn yě bú shì bù xíngNếu là người dịu dàng một chút cũng không phải không được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me kě néng jǐ liǎng yín zi jiù bǎ nǐ mài leSao ta có thể bán chàng đi vì mấy lượng bạc được?

HSK 7
0:03s
shuō lái zhǎng yù zhè yā tou yě shì yī piàn hǎo xīnKể ra thì nha đầu Trường Ngọc cũng có lòng tốt thôi,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s











