Cách dùng "显然他早有准备" (xiǎn rán tā zǎo yǒu zhǔn bèi) trong hội thoại tiếng Trung
显然他早有准备
rõ ràng hắn đã sớm có chuẩn bị.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
9:51
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还知道我们买了二十万石粮 | hái zhī dào wǒ men mǎi le èr shí wàn shí liáng | mà còn biết chúng ta đã mua 20 vạn thạch lương thực, |
| 2▶ | 显然他早有准备 | xiǎn rán tā zǎo yǒu zhǔn bèi | rõ ràng hắn đã sớm có chuẩn bị. |
| 3 | 鹿死谁手尚未可知 | lù sǐ shéi shǒu shàng wèi kě zhī | Còn chưa biết chiến thắng sẽ về tay ai, |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
zhí de nǐ men wèi jiā xuán tiě sǐ shì lái zhǎomà đáng để tử sĩ Huyền Thiết của Ngụy gia các ngươi tìm đến?

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ fán èr yě céng tì wèi yán zuò shì[Thế nên Phàn Nhị cũng từng làm việc cho Ngụy Nghiêm]

HSK 7
0:03s
guāng liáng shāng zhuǎn shǒu jiù bù xià yì bǎi jiāriêng mua lại từ thương lái lương thực đã không dưới 100 tiệm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s













