Cách dùng "印上隼隼的爪印" (yìn shàng sǔn sǔn de zhǎo yìn) trong hội thoại tiếng Trung
印上隼隼的爪印
In thêm dấu chân của chim cắt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
29:37
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们一起过年 | wǒ men yì qǐ guò nián | chúng ta cùng đón Tết nhé. |
| 2▶ | 印上隼隼的爪印 | yìn shàng sǔn sǔn de zhǎo yìn | In thêm dấu chân của chim cắt |
| 3 | 咱们一家就整整齐齐了 | zán men yī jiā jiù zhěng zhěng qí qí le | là cả nhà ta đông đủ rồi. |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.













