Cách dùng "永远年轻" (yǒng yuǎn nián qīng) trong hội thoại tiếng Trung
永远年轻
luôn trẻ tuổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
13:25
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们女孩子呀 | zán men nǚ hái zi ya | Con gái chúng ta |
| 2▶ | 永远年轻 | yǒng yuǎn nián qīng | luôn trẻ tuổi. |
| 3 | 走 喝酒去 | zǒu hē jiǔ qù | Đi, đi uống rượu. |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zuì jìn tā kě yǔ hé rén guò cóng shèn mì[Gần đây hắn có qua lại thân thiết với ai không?]

HSK 5
0:03s
shuō shì jīng chéng lái de mǐ shāng xìng qí[Nghe nói là một thương nhân gạo tới từ kinh thành, họ Tề.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè nín zhào gù wǒ men xiǎo diàn shēng yìcảm ơn ngài đã ủng hộ việc làm ăn của quán bọn ta.

HSK 5
0:03s
yán zhèng nǐ tóng qí gōng zi hǎo shēng liáoNgôn Chính, chàng nói chuyện với Tề công tử nhé,

HSK 6
0:03s
bù zhī wèi hé dào wǒ men zhè xiǎo xiǎo de lín ān zhènkhông biết sao lại đến trấn Lâm An nhỏ bé này của bọn ta

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè sān shí liǎng huā dé kě zhēn zhí ata chi 30 lượng đúng là đáng đồng tiền bát gạo mà.









