Cách dùng "有一束光打在了我身上" (yǒu yī shù guāng dǎ zài le wǒ shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
有一束光打在了我身上
có một tia sáng chiếu rọi thân ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就像拨开云雾 | jiù xiàng bō kāi yún wù | Tựa như mây mù tan đi, |
| 2▶ | 有一束光打在了我身上 | yǒu yī shù guāng dǎ zài le wǒ shēn shàng | có một tia sáng chiếu rọi thân ta, |
| 3 | 暖煦四溢 | nuǎn xù sì yì | hơi ấm lan toả, |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zài bǎ zhè jǐ gè wū zi de mén kuāng dōu tiē shàngrồi dán hết lên mấy khung cửa nhà ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ shì bú shì pèng dào nǐ le♪ Trong trẻo như ta, tĩnh lặng như ta ♪ Ta... có phải ta đụng vào chàng rồi không?

HSK 7
0:03s
méi shì mò zhàn duō le ér yǐKhông sao, chấm nhiều mực tí thôi. ♪ Dẫu gặp gai góc thì đã sao ♪

HSK 5
0:03s
tiē zài wǒ hé níng niáng de fáng jiān mén kǒu jiù hǎo le♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ [Băng tan, dòng suối chảy] [Tuyết tan, cỏ nảy mầm] Dán ở cửa phòng của ta và Ninh Nương là được.













