Cách dùng "在坏我的大事" (zài huài wǒ de dà shì) trong hội thoại tiếng Trung
在坏我的大事
làm hỏng việc lớn của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
23:29
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 随家这是 | suí jiā zhè shì | Tùy gia đang |
| 2▶ | 在坏我的大事 | zài huài wǒ de dà shì | làm hỏng việc lớn của ta. |
| 3 | 还有一事 | hái yǒu yī shì | Còn một chuyện nữa. |
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zuì jìn tā kě yǔ hé rén guò cóng shèn mì[Gần đây hắn có qua lại thân thiết với ai không?]

HSK 5
0:03s
shuō shì jīng chéng lái de mǐ shāng xìng qí[Nghe nói là một thương nhân gạo tới từ kinh thành, họ Tề.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè nín zhào gù wǒ men xiǎo diàn shēng yìcảm ơn ngài đã ủng hộ việc làm ăn của quán bọn ta.

HSK 5
0:03s
yán zhèng nǐ tóng qí gōng zi hǎo shēng liáoNgôn Chính, chàng nói chuyện với Tề công tử nhé,

HSK 6
0:03s
bù zhī wèi hé dào wǒ men zhè xiǎo xiǎo de lín ān zhènkhông biết sao lại đến trấn Lâm An nhỏ bé này của bọn ta

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè sān shí liǎng huā dé kě zhēn zhí ata chi 30 lượng đúng là đáng đồng tiền bát gạo mà.









