Cách dùng "只觉得顺耳好听" (zhǐ jué de shùn ěr hǎo tīng) trong hội thoại tiếng Trung

zhǐjuédeshùněrhǎotīng

[chỉ cảm thấy êm tai,]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:40
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先前听他念这话时xiān qián tīng tā niàn zhè huà shí[Lúc trước nghe chàng ấy nói những lời này,]
2只觉得顺耳好听zhǐ jué de shùn ěr hǎo tīng[chỉ cảm thấy êm tai,]
3却压根不晓得好在哪儿què yā gēn bù xiǎo de hǎo zài nǎ ér[nhưng hoàn toàn không biết nó hay ở đâu.]

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 2 of 12)
黏上了甩都甩不掉
HSK 7
0:03s
nián shàng le shuǎi dōu shuǎi bù diàoBám chặt rồi là muốn dứt cũng không dứt được.

不害人但膈应人
HSK 7
0:03s
bù hài rén dàn gé yīng rénKhông tổn hại gì nhưng khó chịu ghê gớm.

最近他可与何人过从甚密
HSK 4
0:03s
zuì jìn tā kě yǔ hé rén guò cóng shèn mì[Gần đây hắn có qua lại thân thiết với ai không?]

说是京城来的米商姓齐
HSK 5
0:03s
shuō shì jīng chéng lái de mǐ shāng xìng qí[Nghe nói là một thương nhân gạo tới từ kinh thành, họ Tề.]

你这一身莫说是个掌柜
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī shēn mò shuō shì gè zhǎng guìBộ đồ này của đệ đừng nói là chưởng quầy,

就说是个侯爷都有人信
HSK 3
0:03s
jiù shuō shì gè hóu yé dōu yǒu rén xìnbảo là hầu gia cũng có người tin.

不错 这边请
HSK 2
0:03s
bù cuò zhè biān qǐngĐược đó, mời đi bên này.

今日就靠你了
HSK 5
0:03s
jīn rì jiù kào nǐ leHôm nay dựa cả vào đệ đấy.

俞掌柜 你的病好了
HSK 1
0:03s
yú zhǎng guì nǐ de bìng hǎo leDu chưởng quầy, cô khỏi bệnh rồi à?

齐公子 这位是我夫婿言正
HSK 5
0:03s
qí gōng zi zhè wèi shì wǒ fū xù yán zhèngTề công tử, đây là phu quân ta, Ngôn Chính.

感谢您照顾我们小店生意
HSK 4
0:03s
gǎn xiè nín zhào gù wǒ men xiǎo diàn shēng yìcảm ơn ngài đã ủng hộ việc làm ăn của quán bọn ta.

你就是俞掌柜的夫婿
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì yú zhǎng guì de fū xùNgươi chính là phu quân Du chưởng quầy?

言正 你同齐公子好生聊
HSK 5
0:03s
yán zhèng nǐ tóng qí gōng zi hǎo shēng liáoNgôn Chính, chàng nói chuyện với Tề công tử nhé,

不知为何到我们这小小的林安镇
HSK 6
0:03s
bù zhī wèi hé dào wǒ men zhè xiǎo xiǎo de lín ān zhènkhông biết sao lại đến trấn Lâm An nhỏ bé này của bọn ta

我们这溢香楼生意太过火爆
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè yì xiāng lóu shēng yì tài guò huǒ bàoDật Hương Lâu ta quá đắt khách,

原来是买卖不够大
HSK 5
0:03s
yuán lái shì mǎi mài bù gòu dàHóa ra là vụ làm ăn chưa đủ lớn.

那我们改日再聊
HSK 7
0:03s
nà wǒ men gǎi rì zài liáoVậy hôm khác chúng ta bàn sau.

这么简单就放弃了
HSK 4
0:03s
zhè me jiǎn dān jiù fàng qì leMới thế mà đã bỏ cuộc rồi à?

我这三十两花得可真值啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhè sān shí liǎng huā dé kě zhēn zhí ata chi 30 lượng đúng là đáng đồng tiền bát gạo mà.

孤刚刚遇到一个死人
HSK 3
0:03s
gū gāng gāng yù dào yí gè sǐ rénta vừa mới gặp một người chết.