Cách dùng "江河再给那个敖子就行 知道吧 就是这么回事" (jiāng hé zài gěi nà ge áo zi jiù xíng zhī dào ba jiù shì zhè me huí shì) trong hội thoại tiếng Trung
江河再给那个敖子就行 知道吧 就是这么回事
sau đó Giang Hà lại chuyền cho Tần Ngao là được. Biết chứ? Cứ làm thế đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:20
rán hòu lǎo fù zài zhǎng chuán gěi guò qù rán hòu jiāng hé chī diǎn
然后老付再长传给过去 然后江河吃点
“rồi Tân Thư chuyền bóng dài đi, rồi Giang Hà tiếp,”
LINE 0213:23
PLAYING SCENEjiāng hé zài gěi nà ge áo zi jiù xíng zhī dào ba jiù shì zhè me huí shì
江河再给那个敖子就行 知道吧 就是这么回事
“sau đó Giang Hà lại chuyền cho Tần Ngao là được. Biết chứ? Cứ làm thế đi.”
LINE 0313:26
wǒ jiù gēn tā lǎo fù nǐ qù nǎ
我就跟 他 老付你去哪
“Tôi sẽ cùng... Cậu ấy. Tân Thư, cậu đi đâu vậy?”
Show Information