Cách dùng "老师我在赶来的路上了 出了一点状况 等我" (lǎo shī wǒ zài gǎn lái de lù shàng le chū le yì diǎn zhuàng kuàng děng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
老师我在赶来的路上了 出了一点状况 等我
[Văn Thành Nghiệp] [Cô ơi, em đang trên đường đến rồi ạ.] [Nhưng giờ đang xảy ra chút vấn đề,] [chờ em nhé ạ.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:41
pīn拼
bó搏
hé和
jiān坚
chí持
de的
yàng样
zi子
“[cố gắng và kiên trì trên sân cỏ thôi.]”
LINE 0231:56
PLAYING SCENElǎo shī wǒ zài gǎn lái de lù shàng le chū le yì diǎn zhuàng kuàng děng wǒ
老师我在赶来的路上了 出了一点状况 等我
“[Văn Thành Nghiệp] [Cô ơi, em đang trên đường đến rồi ạ.] [Nhưng giờ đang xảy ra chút vấn đề,] [chờ em nhé ạ.]”
LINE 0332:00
wén文
chéng成
yè业
shuō说
tā他
zài在
gǎn赶
lái来
de的
lù路
shàng上
“Văn Thành Nghiệp bảo là đang trên đường tới đây rồi.”
Show Information