Cách dùng "如 如果你能原谅我的话" (rú rú guǒ nǐ néng yuán liàng wǒ de huà) trong hội thoại tiếng Trung

guǒnéngyuánliàngdehuà

Nếu... nếu cậu có thể tha thứ cho tôi,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:39
xiāng
xìn
shì

tôi tin cậu cũng vậy.

LINE 0220:50
PLAYING SCENE
rú rú guǒ nǐ néng yuán liàng wǒ de huà

如 如果你能原谅我的话

Nếu... nếu cậu có thể tha thứ cho tôi,

LINE 0320:54
xiàn
zài
jiù
zài
jiā
mén
wài

thì bây giờ tôi đang ở ngay ngoài nhà cậu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp20:50
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 1 of 6)
大家应该都还记得 我之前教你们的
HSK 4
0:03s
dà jiā yīng gāi dōu hái jì de wǒ zhī qián jiào nǐ men deChắc các em vẫn còn nhớ trước đây cô đã dạy các em
不就是少数服从多数吗 看来秦敖同学
HSK 6
0:03s
bù jiù shì shǎo shù fú cóng duō shù ma kàn lái qín áo tóng xuéchẳng phải vẫn là thiểu số phục tùng đa số sao ạ? Có vẻ bình thường bạn Tần Ngao
这次我们不是少数服从多数 今天
HSK 6
0:03s
zhè cì wǒ men bú shì shǎo shù fú cóng duō shù jīn tiānLần này chúng ta không phải là thiểu số phục tùng đa số. Hôm nay
那不就代表我们不踢了
HSK 5
0:03s
nà bù jiù dài biǎo wǒ men bù tī leVậy là chúng ta không đá nữa ạ?
心脏病都快犯了
HSK 6
0:03s
xīn zàng bìng dōu kuài fàn leTôi sắp bị đau tim rồi.
怎么办 我都有点想哭了 哭什么
HSK 3
0:03s
zěn me bàn wǒ dōu yǒu diǎn xiǎng kū le kū shén meLàm sao đây? Tôi sắp khóc rồi. Khóc cái gì?
又没人规定十个人不能踢 只要我们一起
HSK 4
0:03s
yòu méi rén guī dìng shí gè rén bù néng tī zhǐ yào wǒ men yì qǐ- Đá. - Đâu ai quy định 10 người thì không được đá. Miễn là chúng ta cùng nhau,
有这样的王牌教练 就算上十个人 照样也能赢
HSK 7
0:03s
yǒu zhè yàng de wáng pái jiào liàn jiù suàn shàng shí gè rén zhào yàng yě néng yíngCó một huấn luyện viên xuất sắc như vậy, dù chỉ có mười người cũng vẫn có thể thắng.
过于乐观了啊 秦敖
HSK 5
0:03s
guò yú lè guān le a qín áoTần Ngao, em lạc quan quá đó.
什么叫输了也开心 输了我追着你踢
HSK 5
0:03s
shén me jiào shū le yě kāi xīn shū le wǒ zhuī zhe nǐ tīThua cũng vui là sao? Thua là tôi đuổi theo đá cậu đấy.
为你们骄傲
HSK 4
0:03s
wèi nǐ men jiāo ào[Rất tự hào về các em.]
我还是不想放弃文成业
HSK 4
0:03s
wǒ hái shì bù xiǎng fàng qì wén chéng yèTôi vẫn không muốn từ bỏ Văn Thành Nghiệp.
文成业现在 就像一只受伤的河豚
HSK 4
0:03s
wén chéng yè xiàn zài jiù xiàng yī zhī shòu shāng de hé túnBây giờ Văn Thành Nghiệp như một con cá nóc bị thương.
你这什么手气 太旺了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shén me shǒu qì tài wàng leSao anh may thế? Quá may rồi.
现在缺少了文成业 我们后防空虚
HSK 7
0:03s
xiàn zài quē shǎo le wén chéng yè wǒ men hòu fáng kōng xūBây giờ thiếu Văn Thành Nghiệp, hàng phòng thủ phía sau của chúng ta bị trống.
那我前场就我一个人了 进攻怎么办
HSK 7
0:03s
nà wǒ qián chǎng jiù wǒ yí gè rén le jìn gōng zěn me bànthì hàng công chỉ còn mình tôi. Làm sao tấn công?
那我过去可以吗 我大脚解围的能力还可以啊
HSK 7
0:03s
nà wǒ guò qù kě yǐ ma wǒ dà jiǎo jiě wéi de néng lì hái kě yǐ aVậy tôi vào được không? Chân tôi to, khả năng xử lý tình huống cũng ổn.
因为你防守软 所以你防守弱 人家一趟身体卡你
HSK 7
0:03s
yīn wèi nǐ fáng shǒu ruǎn suǒ yǐ nǐ fáng shǒu ruò rén jiā yī tàng shēn tǐ kǎ nǐVì cậu phòng thủ mềm mỏng nên khả năng phòng thủ của cậu yếu. Người ta húc cậu một cái
教练 我们统一不了意见 你有什么想法
HSK 5
0:03s
jiào liàn wǒ men tǒng yī bù liǎo yì jiàn nǐ yǒu shén me xiǎng fǎHuấn luyện viên. Chúng ta không thống nhất ý kiến được. Thầy nghĩ sao?
他当然不行了 他一直都是我们的中场核心 对呀
HSK 6
0:03s
tā dāng rán bù xíng le tā yì zhí dōu shì wǒ men de zhōng chǎng hé xīn duì yaTất nhiên là cậu ấy không được rồi. Cậu ấy luôn là tiền vệ trung tâm của chúng ta mà. Đúng thế.