Cách dùng "我先走了 我先走了啊 行行行 到那边叫我" (wǒ xiān zǒu le wǒ xiān zǒu le a xíng xíng xíng dào nà biān jiào wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我先走了 我先走了啊 行行行 到那边叫我
Tôi về trước đây. Tôi về trước nhé. - Được rồi, được rồi. - Đến đó thì gọi tôi nhé.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:56
shuō dé duì wǒ men kěn dìng kě yǐ
说得对 我们肯定可以
“Đúng thế. Chắc chắn chúng ta thắng được.”
LINE 0213:01
PLAYING SCENEwǒ xiān zǒu le wǒ xiān zǒu le a xíng xíng xíng dào nà biān jiào wǒ
我先走了 我先走了啊 行行行 到那边叫我
“Tôi về trước đây. Tôi về trước nhé. - Được rồi, được rồi. - Đến đó thì gọi tôi nhé.”
LINE 0313:04
bài bài bài bài bài bài wǒ jiù shì shá zán men hòu chǎng
拜拜 拜拜 拜拜 我就是啥 咱们后场
“Tạm biệt, tạm biệt, tạm biệt. Tôi là gì? Hàng thủ của chúng ta.”
Show Information