Cách dùng "不是第一天来卖了吧" (bú shì dì yī tiān lái mài le ba) trong hội thoại tiếng Trung
不是第一天来卖了吧
Không phải ngày đầu cô đến bán nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
41:12
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 市场就要有 市场的规矩的嘛 我也没有办法啦 | shì chǎng jiù yào yǒu shì chǎng de guī jǔ de ma wǒ yě méi yǒu bàn fǎ la | Chợ thì phải có quy định của chợ. Tôi cũng đâu có cách nào. |
| 2▶ | 不是第一天来卖了吧 | bú shì dì yī tiān lái mài le ba | Không phải ngày đầu cô đến bán nhỉ? |
| 3 | 影响了市场的 管理制度啊 罚五十 | yǐng xiǎng le shì chǎng de guǎn lǐ zhì dù a fá wǔ shí | Ảnh hưởng đến quy định quản lý chợ, phạt năm mươi tệ. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 8 of 12)
HSK 5
0:03s
zài gěi wǒ tiāo yī jiàn sù yǎ de shāo děng aChọn cho tôi bộ đơn giản hơn. Vui lòng chờ chút.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiǔ diàn yǐ hǎi xiān wéi zhǔ nín kàn nín kànNhà hàng chúng tôi chuyên về hải sản. Mời cô xem.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men dōu chī yí gè xīng qī de hǎi xiān le yào bù huàn gè kǒu wèichúng ta ăn hải sản cả tuần rồi. Hay đổi món đi.

HSK 7
0:03s
zhè liǎng tiān tài shòu zuì le wǒ kě zhēn zhuāng bù guò nǐHai ngày nay khổ quá rồi. Chị không đóng giả được như em.

HSK 2
0:03s
dà shāng chǎng lǐ de dōng xī mài dé yǒu duō guìđồ trong trung tâm thương mại bán đắt thế nào.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
hái yǒu jīn tiān wǒ men kǎo chá le sì jiā cān tīngVả lại, hôm nay chúng ta đi khảo sát bốn nhà hàng,

HSK 5
0:03s
wǒ jué de wǒ men zhè ge diào yán fāng xiàng bú duìEm thấy hướng khảo sát của chúng ta đang sai.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge hái méi xiǎng hǎo ne xiān tán tán jià géVẫn chưa quyết định. Bàn giá cả trước đi.

HSK 4
0:03s
bù guò nǐ rén zhǎng dé jìng a wǒ men yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎo aNhưng cô xinh thế này, hay chúng ta đi ăn cùng nhau đi.







