Cách dùng "好没意思啊你" (hǎo méi yì si a nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoméisia

Cô đúng là mất hứng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
18:13
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1急了jí leNóng thế.
2好没意思啊你hǎo méi yì si a nǐCô đúng là mất hứng.
3为什么要开除李娟wèi shén me yào kāi chú lǐ juānTại sao lại đuổi Lý Quyên?

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 11 of 12)
这个老爷子最爱喝的 我也给带了半斤
HSK 3
0:03s
zhè ge lǎo yé zi zuì ài hē de wǒ yě gěi dài le bàn jīnĐây là loại ông cụ thích nhất. Em cũng lấy cho anh hai lạng rưỡi.

发票还是月底一起开 对吧 对
HSK 6
0:03s
fā piào hái shì yuè dǐ yì qǐ kāi duì ba duìHóa đơn cuối tháng vẫn gộp lại xuất đúng không ạ? Ừ.

慢点啊 好 走了 慢点
HSK 2
0:03s
màn diǎn a hǎo zǒu le màn diǎnĐi thong thả nhé. Ừ, tôi đi đây. Đi thong thả.

做生意要培养主顾嘛
HSK 6
0:03s
zuò shēng yì yào péi yǎng zhǔ gù maLàm ăn phải giữ khách quen.

老板人好啊 每天请工人喝茶
HSK 4
0:03s
lǎo bǎn rén hǎo a měi tiān qǐng gōng rén hē cháÔng chủ tốt lắm. Ngày nào cũng mời công nhân uống trà.

隔三天就来进一次货
HSK 5
0:03s
gé sān tiān jiù lái jìn yī cì huòBa ngày lại đến nhập một lần.

不是自己的生意 她不上心
HSK 4
0:03s
bú shì zì jǐ de shēng yì tā bù shàng xīnKhông phải việc của mình, chị ta không thèm quan tâm.

咱们这条街虽然人不多 但只要认真做
HSK 3
0:03s
zán men zhè tiáo jiē suī rán rén bù duō dàn zhǐ yào rèn zhēn zuòCon phố này tuy không đông, nhưng chỉ cần làm nghiêm túc,

您看这版形啊 我们店是新开业的 大酬宾
HSK 5
0:03s
nín kàn zhè bǎn xíng a wǒ men diàn shì xīn kāi yè de dà chóu bīnCô xem mẫu này đi. Cửa hàng chúng tôi mới khai trương, khuyến mãi cực sốc.

就是显得人特别 白 对 显得特别白
HSK 5
0:03s
jiù shì xiǎn de rén tè bié bái duì xiǎn de tè bié báiMặc vào trông rất... Trắng. Đúng, rất tôn da.

就流行这个款式 对 再看看别的 你看那么多款式
HSK 6
0:03s
jiù liú xíng zhè ge kuǎn shì duì zài kàn kàn bié de nǐ kàn nà me duō kuǎn shìMẫu này đang thịnh hành. Đúng thế. Cô xem thêm đi. Nhiều mẫu lắm.

这牛仔衣 牛仔裤 质量都非常好
HSK 5
0:03s
zhè niú zǎi yī niú zǎi kù zhì liàng dōu fēi cháng hǎoÁo jean, quần jean, chất lượng tuyệt đỉnh.

你看看这个质量 来来来 来 让一下啦
HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn zhè ge zhì liàng lái lái lái lái ràng yī xià laCô xem chất vải này. Mời cô xem. Làm ơn tránh đường.

不贵 不贵 如果大家喜欢 我带大家过去
HSK 3
0:03s
bù guì bù guì rú guǒ dà jiā xǐ huān wǒ dài dà jiā guò qùKhông đắt đâu. Nếu mọi người thích, tôi dẫn mọi người vào xem.

不是第一天来卖了吧
HSK 1
0:03s
bú shì dì yī tiān lái mài le baKhông phải ngày đầu cô đến bán nhỉ?

影响了市场的 管理制度啊 罚五十
HSK 5
0:03s
yǐng xiǎng le shì chǎng de guǎn lǐ zhì dù a fá wǔ shíẢnh hưởng đến quy định quản lý chợ, phạt năm mươi tệ.

五十 长得靓就可以少罚吗
HSK 5
0:03s
wǔ shí zhǎng dé jìng jiù kě yǐ shǎo fá maNăm mươi tệ? Xinh thì được phạt ít hơn à?

上次那个 不是罚了一百块吗
HSK 5
0:03s
shàng cì nà ge bú shì fá le yì bǎi kuài maNgười lần trước bị phạt một trăm tệ cơ mà?

不如你干脆 租我的铺子吧 打个八折给你啦
HSK 6
0:03s
bù rú nǐ gān cuì zū wǒ de pù zi ba dǎ gè bā zhé gěi nǐ laHay là, cô thuê luôn sạp của tôi đi. Tôi giảm hai mươi phần trăm cho cô.

五十块钱大姐交得起 五十万
HSK 4
0:03s
wǔ shí kuài qián dà jiě jiāo dé qǐ wǔ shí wànnăm mươi tệ tôi trả được. Năm trăm nghìn tệ,