Cách dùng "可以藏在心里 不" (kě yǐ cáng zài xīn lǐ bù) trong hội thoại tiếng Trung

cángzàixīn

Chị có thể giữ trong lòng. Không.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
2:56
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你知道我刚才 许的什么愿吗nǐ zhī dào wǒ gāng cái xǔ de shén me yuàn maEm biết vừa rồi chị ước gì không?
2可以藏在心里 不kě yǐ cáng zài xīn lǐ bùChị có thể giữ trong lòng. Không.
3我想说出来wǒ xiǎng shuō chū láiChị muốn nói ra.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 6 of 12)
凭啥呀 我也会去投诉你 我会去劳动局
HSK 6
0:03s
píng shá ya wǒ yě huì qù tóu sù nǐ wǒ huì qù láo dòng júDựa vào đâu chứ? Tôi sẽ đi khiếu nại chị. Tôi sẽ lên Cục Lao động

行行行 算了啊 我不扣工资了
HSK 6
0:03s
xíng xíng xíng suàn le a wǒ bù kòu gōng zī leRồi rồi rồi, thôi vậy. Tôi không trừ lương nữa.

我权当送瘟神行了吧 来不及了 你扣不扣
HSK 6
0:03s
wǒ quán dāng sòng wēn shén xíng le ba lái bù jí le nǐ kòu bù kòuCoi như tiễn ôn thần đi, được chưa? Muộn rồi. Chị trừ hay không,

我们都要投诉你们 走 等着吧
HSK 6
0:03s
wǒ men dōu yào tóu sù nǐ men zǒu děng zhe bachúng tôi vẫn khiếu nại. - Đi thôi. - Chờ đấy.

继续找工作啊
HSK 4
0:03s
jì xù zhǎo gōng zuò aTiếp tục tìm việc.

咱都在人才市场 逛了三天了 啥工作也没找到
HSK 5
0:03s
zán dōu zài rén cái shì chǎng guàng le sān tiān le shá gōng zuò yě méi zhǎo dàoChúng ta đã đi chợ nhân lực suốt ba ngày, vẫn chẳng tìm được việc gì.

大不了打打临工 混到春节
HSK 7
0:03s
dà bù liǎo dǎ dǎ lín gōng hùn dào chūn jiéCùng lắm đi làm thời vụ, cầm cự đến Tết.

那是找工作的好机会
HSK 3
0:03s
nà shì zhǎo gōng zuò de hǎo jī huìĐó là mùa dễ tìm việc nhất.

再回东北老家 看看我爸我妈 还有弟弟妹妹
HSK 4
0:03s
zài huí dōng běi lǎo jiā kàn kàn wǒ bà wǒ mā hái yǒu dì di mèi mèirồi về quê ở Đông Bắc thăm bố mẹ chị, còn có em trai em gái nữa.

还和去年一样 我找好工作等你
HSK 3
0:03s
hái hé qù nián yī yàng wǒ zhǎo hǎo gōng zuò děng nǐVẫn như năm ngoái. Em tìm được việc rồi chờ chị.

我一回去 他肯定又要逼我上大学
HSK 6
0:03s
wǒ yī huí qù tā kěn dìng yòu yào bī wǒ shàng dà xuéEm mà về, ông ấy lại ép em đi học đại học.

你不回去 你爸得多伤心哪
HSK 4
0:03s
nǐ bù huí qù nǐ bà dé duō shāng xīn nǎEm không về, bố em sẽ buồn lắm đấy.

有啥大不了的 不行咱就接着找呗 对吧
HSK 7
0:03s
yǒu shá dà bù liǎo de bù xíng zán jiù jiē zhe zhǎo bei duì baCó gì to tát đâu? Không tìm được thì tìm tiếp. Đúng không?

让你见笑了啊 怎么会呢 孟叔叔
HSK 3
0:03s
ràng nǐ jiàn xiào le a zěn me huì ne mèng shū shūđể cháu chê cười rồi. Sao lại thế được chú Mạnh.

咱别在这儿待着了 进屋吧
HSK 4
0:03s
zán bié zài zhè ér dài zhe le jìn wū baChúng ta đừng đứng đây nữa. Vào nhà đi.

我神经衰弱 喝不了茶
HSK 1
0:03s
wǒ shén jīng shuāi ruò hē bù liǎo cháChú bị suy nhược thần kinh, không uống được trà.

您吃饭了没有啊
HSK 2
0:03s
nín chī fàn le méi yǒu aBố ăn cơm chưa?

我请你吃海鲜去
HSK 5
0:03s
wǒ qǐng nǐ chī hǎi xiān qùCon mời bố đi ăn hải sản nhé?

我想先跟你说一件 重要的事情
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng xiān gēn nǐ shuō yī jiàn zhòng yào de shì qíngBố muốn nói với con một chuyện quan trọng.

您这次带着肖叔叔一起 不会就是来抓人的吧
HSK 3
0:03s
nín zhè cì dài zhe xiào shū shū yì qǐ bú huì jiù shì lái zhuā rén de baLần này bố đưa cả chú Tiêu đến, đừng nói là định bắt con nhé?