Cách dùng "老板 老板" (lǎo bǎn lǎo bǎn) trong hội thoại tiếng Trung

lǎobǎn lǎobǎn

Ông chủ ơi. Ông chủ ơi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
35:48
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1八字还没一撇呢 就分上钱了 不合适吧bā zì hái méi yī piē ne jiù fēn shàng qián le bù hé shì bacòn chưa đâu vào đâu cả, đã tính chia tiền, có mắc cười không?
2老板 老板lǎo bǎn lǎo bǎnÔng chủ ơi. Ông chủ ơi.
3老板lǎo bǎnÔng chủ ơi.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 8 of 12)
再给我挑一件素雅的 稍等啊
HSK 5
0:03s
zài gěi wǒ tiāo yī jiàn sù yǎ de shāo děng aChọn cho tôi bộ đơn giản hơn. Vui lòng chờ chút.

我们酒店以海鲜为主 您看您看
HSK 5
0:03s
wǒ men jiǔ diàn yǐ hǎi xiān wéi zhǔ nín kàn nín kànNhà hàng chúng tôi chuyên về hải sản. Mời cô xem.

那边也有石斑鱼 东星斑
HSK 1
0:03s
nà biān yě yǒu shí bān yú dōng xīng bānBên kia còn có cá mú thường và cá mú da đỏ.

我们都吃一个星期的 海鲜了 要不换个口味
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu chī yí gè xīng qī de hǎi xiān le yào bù huàn gè kǒu wèichúng ta ăn hải sản cả tuần rồi. Hay đổi món đi.

这两天太受罪了 我可真装不过你
HSK 7
0:03s
zhè liǎng tiān tài shòu zuì le wǒ kě zhēn zhuāng bù guò nǐHai ngày nay khổ quá rồi. Chị không đóng giả được như em.

大商场里的东西 卖得有多贵
HSK 2
0:03s
dà shāng chǎng lǐ de dōng xī mài dé yǒu duō guìđồ trong trung tâm thương mại bán đắt thế nào.

你说他们卖这么贵 谁买啊
HSK 2
0:03s
nǐ shuō tā men mài zhè me guì shuí mǎi aEm nói xem, họ bán đắt thế thì ai mua?

还有 今天我们考察了 四家餐厅
HSK 6
0:03s
hái yǒu jīn tiān wǒ men kǎo chá le sì jiā cān tīngVả lại, hôm nay chúng ta đi khảo sát bốn nhà hàng,

越贵的生意越好
HSK 4
0:03s
yuè guì de shēng yì yuè hǎocàng đắt khách càng đông.

那咋的 咱也开个贵的呗
HSK 1
0:03s
nà zǎ de zán yě kāi gè guì de beiThế thì sao? Chúng ta cũng mở quán bán đắt à?

不现实 那需要很多本钱
HSK 7
0:03s
bù xiàn shí nà xū yào hěn duō běn qiánKhông thực tế. Cần rất nhiều vốn.

还要有品牌 加盟费
HSK 7
0:03s
hái yào yǒu pǐn pái jiā méng fèiCòn phải có thương hiệu, phí nhượng quyền.

都是天文数字
HSK 7
0:03s
dōu shì tiān wén shù zìĐều là con số trên trời.

我觉得 我们这个调研方向不对
HSK 5
0:03s
wǒ jué de wǒ men zhè ge diào yán fāng xiàng bú duìEm thấy hướng khảo sát của chúng ta đang sai.

我想得太简单了
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng dé tài jiǎn dān le(quá đơn giản.)

十件太少了我要二十件
HSK 1
0:03s
shí jiàn tài shǎo le wǒ yào èr shí jiànmười bộ ít quá, tôi lấy hai mươi bộ.

货销哪里啊 武汉还是成都啊
HSK 2
0:03s
huò xiāo nǎ lǐ a wǔ hàn hái shì chéng dū aBán hàng đi đâu? Vũ Hán hay Thành Đô?

这个还没想好呢 先谈谈价格
HSK 4
0:03s
zhè ge hái méi xiǎng hǎo ne xiān tán tán jià géVẫn chưa quyết định. Bàn giá cả trước đi.

那你就是在 跟我开玩笑了
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù shì zài gēn wǒ kāi wán xiào leThế thì là cô đang đùa với tôi rồi.

不过你人长得靓啊 我们一起吃饭好不好啊
HSK 4
0:03s
bù guò nǐ rén zhǎng dé jìng a wǒ men yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎo aNhưng cô xinh thế này, hay chúng ta đi ăn cùng nhau đi.