Cách dùng "那客人投诉我就得管" (nà kè rén tóu sù wǒ jiù dé guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
那客人投诉我就得管
khách khiếu nại thì tôi phải xử lý.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
18:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他还敢投诉 报了警我就管不了了 可你们没报警啊 | tā hái gǎn tóu sù bào le jǐng wǒ jiù guǎn bù liǎo le kě nǐ men méi bào jǐng a | Lão ta còn dám đi khiếu nại. Nếu báo công an, tôi sẽ không can thiệp. Nhưng các cô không báo công an, |
| 2▶ | 那客人投诉我就得管 | nà kè rén tóu sù wǒ jiù dé guǎn | khách khiếu nại thì tôi phải xử lý. |
| 3 | 李娟还在试用期 有人投诉就得解聘 合同上已经 | lǐ juān hái zài shì yòng qī yǒu rén tóu sù jiù dé jiě pìn hé tóng shàng yǐ jīng | Lý Quyên vẫn đang thử việc. Có người khiếu nại thì phải cho nghỉ. Trong hợp đồng |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 4 of 12)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ zhè ge wài shēng tǐng yǒu chū xī de maChẳng phải em nói đứa cháu này của em rất có tương lai sao?

HSK 4
0:03s
zhè me dà gè shēn zhèn hái è sǐ zán liǎ le zǒuThâm Quyến lớn thế này, chẳng lẽ hai chị em mình lại chết đói? Đi thôi.

HSK 2
0:03s
gàn shén me ne mó mó cèng cèng de kuài diǎn kuài diǎnLàm gì mà chậm chạp thế? Nhanh cái tay lên.

HSK 5
0:03s
pāi huáng guā nín hǎo liǎng píng pí jiǔ(mọi người gọi ạ.) (Chào anh, hai chai bia của anh.)

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men jiā zhī qián de fú wù yuán ne dōu shì tā de qīn qīNhân viên phục vụ trước đây của quán này đều là họ hàng của ông ấy.

HSK 4
0:03s
qián liǎng tiān ne lǎo jiā yǒu lǎo rén guò shì le dōu huí qù bēn sāng leMấy hôm trước ở quê có người mất, mọi người về chịu tang hết.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn lǐ juān yě méi dǎ suàn lài zài zhè ér zhǎng gànTôi với Lý Quyên cũng không định làm lâu dài ở đây.

HSK 5
0:03s
yào bù nǐ hái shì kǎo lǜ kǎo lǜ wǒ zhī qián gēn nǐ shuō de bì jìng nǐ jīn niánHay em suy nghĩ chuyện anh nói với em trước đó đi. Dù sao năm nay

HSK 4
0:03s
yǐ jīng huàn le hǎo jǐ fèn gōng zuò le zhè shī bài de jīng lì gòu fēng fù leem cũng đổi khá nhiều việc rồi. Kinh nghiệm thất bại cũng rất phong phú.

HSK 7
0:03s
shuō qǐ lái jiù gèng róng yì chǎn shēng gòng míng zhè zhāo shēng xiào guǒ kěn dìng gèng hǎo aNói ra càng dễ tạo sự đồng cảm. Hiệu quả tuyển sinh chắc chắn rất tốt.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào wǒ tǐng zhāo rén xián de dàn shì wǒ zhè ge rén neAnh biết anh khá khó ưa. Nhưng con người anh

HSK 6
0:03s
zuǐ suì xīn nuǎn a wǒ zhēn xīn shí yì dì xiǎng yào bāng nǐtuy lắm mồm nhưng tốt tính. Anh thật lòng muốn giúp em.



