Cách dùng "啥子事 上个厕所" (shá zi shì shàng gè cè suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
啥子事 上个厕所
Có chuyện gì? Tôi muốn đi vệ sinh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 副拉长 | fù lā cháng | Chuyền phó. |
| 2▶ | 啥子事 上个厕所 | shá zi shì shàng gè cè suǒ | Có chuyện gì? Tôi muốn đi vệ sinh. |
| 3 | 李娟 | lǐ juān | Lý Quyên. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 11 of 12)
HSK 3
0:03s
zhè ge lǎo yé zi zuì ài hē de wǒ yě gěi dài le bàn jīnĐây là loại ông cụ thích nhất. Em cũng lấy cho anh hai lạng rưỡi.

HSK 6
0:03s
fā piào hái shì yuè dǐ yì qǐ kāi duì ba duìHóa đơn cuối tháng vẫn gộp lại xuất đúng không ạ? Ừ.

HSK 4
0:03s
lǎo bǎn rén hǎo a měi tiān qǐng gōng rén hē cháÔng chủ tốt lắm. Ngày nào cũng mời công nhân uống trà.

HSK 4
0:03s
bú shì zì jǐ de shēng yì tā bù shàng xīnKhông phải việc của mình, chị ta không thèm quan tâm.

HSK 3
0:03s
zán men zhè tiáo jiē suī rán rén bù duō dàn zhǐ yào rèn zhēn zuòCon phố này tuy không đông, nhưng chỉ cần làm nghiêm túc,

HSK 5
0:03s
nín kàn zhè bǎn xíng a wǒ men diàn shì xīn kāi yè de dà chóu bīnCô xem mẫu này đi. Cửa hàng chúng tôi mới khai trương, khuyến mãi cực sốc.

HSK 5
0:03s
jiù shì xiǎn de rén tè bié bái duì xiǎn de tè bié báiMặc vào trông rất... Trắng. Đúng, rất tôn da.

HSK 6
0:03s
jiù liú xíng zhè ge kuǎn shì duì zài kàn kàn bié de nǐ kàn nà me duō kuǎn shìMẫu này đang thịnh hành. Đúng thế. Cô xem thêm đi. Nhiều mẫu lắm.

HSK 5
0:03s
zhè niú zǎi yī niú zǎi kù zhì liàng dōu fēi cháng hǎoÁo jean, quần jean, chất lượng tuyệt đỉnh.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn kàn zhè ge zhì liàng lái lái lái lái ràng yī xià laCô xem chất vải này. Mời cô xem. Làm ơn tránh đường.

HSK 3
0:03s
bù guì bù guì rú guǒ dà jiā xǐ huān wǒ dài dà jiā guò qùKhông đắt đâu. Nếu mọi người thích, tôi dẫn mọi người vào xem.

HSK 5
0:03s
yǐng xiǎng le shì chǎng de guǎn lǐ zhì dù a fá wǔ shíẢnh hưởng đến quy định quản lý chợ, phạt năm mươi tệ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù rú nǐ gān cuì zū wǒ de pù zi ba dǎ gè bā zhé gěi nǐ laHay là, cô thuê luôn sạp của tôi đi. Tôi giảm hai mươi phần trăm cho cô.

HSK 4
0:03s
wǔ shí kuài qián dà jiě jiāo dé qǐ wǔ shí wànnăm mươi tệ tôi trả được. Năm trăm nghìn tệ,



