Cách dùng "蚊香我给您搁门口了啊" (wén xiāng wǒ gěi nín gē mén kǒu le a) trong hội thoại tiếng Trung
蚊香我给您搁门口了啊
Tôi để nhang muỗi ở cửa nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
17:09
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先生 | xiān shēng | Thưa ông. |
| 2▶ | 蚊香我给您搁门口了啊 | wén xiāng wǒ gěi nín gē mén kǒu le a | Tôi để nhang muỗi ở cửa nhé. |
| 3 | 帮我点一下 我没有火柴 | bāng wǒ diǎn yī xià wǒ méi yǒu huǒ chái | Đốt hương giúp tôi, tôi không có diêm. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 8 of 12)
HSK 5
0:03s
wǒ men jiǔ diàn yǐ hǎi xiān wéi zhǔ nín kàn nín kànNhà hàng chúng tôi chuyên về hải sản. Mời cô xem.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men dōu chī yí gè xīng qī de hǎi xiān le yào bù huàn gè kǒu wèichúng ta ăn hải sản cả tuần rồi. Hay đổi món đi.

HSK 7
0:03s
zhè liǎng tiān tài shòu zuì le wǒ kě zhēn zhuāng bù guò nǐHai ngày nay khổ quá rồi. Chị không đóng giả được như em.

HSK 2
0:03s
dà shāng chǎng lǐ de dōng xī mài dé yǒu duō guìđồ trong trung tâm thương mại bán đắt thế nào.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
hái yǒu jīn tiān wǒ men kǎo chá le sì jiā cān tīngVả lại, hôm nay chúng ta đi khảo sát bốn nhà hàng,

HSK 5
0:03s
wǒ jué de wǒ men zhè ge diào yán fāng xiàng bú duìEm thấy hướng khảo sát của chúng ta đang sai.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge hái méi xiǎng hǎo ne xiān tán tán jià géVẫn chưa quyết định. Bàn giá cả trước đi.

HSK 4
0:03s
bù guò nǐ rén zhǎng dé jìng a wǒ men yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎo aNhưng cô xinh thế này, hay chúng ta đi ăn cùng nhau đi.

HSK 5
0:03s
gēn nǐ tán mǎi mài ne bié zhěng zhè méi yòng de aĐang nói chuyện làm ăn, đừng nói mấy chuyện vớ vẩn.







