Cách dùng "我也不干了 干啥啊 你" (wǒ yě bù gàn le gàn shá a nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

gànle gànsháa

Tôi cũng không làm nữa. Em làm gì thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那个李娟 你去财务室结下账啊nà ge lǐ juān nǐ qù cái wù shì jié xià zhàng aCòn Lý Quyên, cô đến phòng kế toán kết toán lương.
2我也不干了 干啥啊 你wǒ yě bù gàn le gàn shá a nǐTôi cũng không làm nữa. Em làm gì thế?
3随便啊 反正现在招个服务员 也不难 对suí biàn a fǎn zhèng xiàn zài zhāo gè fú wù yuán yě bù nán duìTùy cô. Dù sao bây giờ tuyển phục vụ cũng không khó. À.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 12 of 12)
可是我这边生意好啊 五十万
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ zhè biān shēng yì hǎo a wǔ shí wànNhưng chỗ tôi buôn bán tốt. Cô sẽ kiếm lại được

你很快就可以赚回来的
HSK 4
0:03s
nǐ hěn kuài jiù kě yǐ zhuàn huí lái denăm trăm nghìn tệ nhanh thôi.

到年底算账 如果你不亏 我喊你一辈子大姐啊
HSK 7
0:03s
dào nián dǐ suàn zhàng rú guǒ nǐ bù kuī wǒ hǎn nǐ yī bèi zi dà jiě aCuối năm chốt sổ, nếu cô không lỗ, tôi gọi cô là chị cả đời.

做我女朋友啦 我做你个头啊 你占我便宜
HSK 6
0:03s
zuò wǒ nǚ péng yǒu la wǒ zuò nǐ gè tóu a nǐ zhàn wǒ pián yicô phải làm bạn gái tôi. Bạn gái cái đầu anh. Anh định bẫy tôi à?

就算把你那金牙拔了 换成象牙都没门
HSK 7
0:03s
jiù suàn bǎ nǐ nà jīn yá bá le huàn chéng xiàng yá dōu méi ménDù anh nhổ răng vàng thay bằng ngà voi cũng không có cửa với tôi.