Cách dùng "我也不干了 干啥啊 你" (wǒ yě bù gàn le gàn shá a nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

gànle gànsháa

Tôi cũng không làm nữa. Em làm gì thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:15
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那个李娟 你去财务室结下账啊nà ge lǐ juān nǐ qù cái wù shì jié xià zhàng aCòn Lý Quyên, cô đến phòng kế toán kết toán lương.
2我也不干了 干啥啊 你wǒ yě bù gàn le gàn shá a nǐTôi cũng không làm nữa. Em làm gì thế?
3随便啊 反正现在招个服务员 也不难 对suí biàn a fǎn zhèng xiàn zài zhāo gè fú wù yuán yě bù nán duìTùy cô. Dù sao bây giờ tuyển phục vụ cũng không khó. À.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 7 of 12)
但绝对不是假公济私
HSK 5
0:03s
dàn jué duì bú shì jiǎ gōng jì sīnhưng tuyệt đối không phải lợi dụng công quyền.

你一个人在深圳闯荡
HSK 1
0:03s
nǐ yí gè rén zài shēn zhèn chuǎng dàngCon bôn ba một mình ở Thâm Quyến.

我真的不知道 我能替你做点什么
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn de bù zhī dào wǒ néng tì nǐ zuò diǎn shén meBố thật sự không biết mình còn có thể làm gì cho con.

您已经为我做得很多了
HSK 3
0:03s
nín yǐ jīng wèi wǒ zuò dé hěn duō leBố đã làm cho con rất nhiều rồi.

那你就必须用你的能力
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù bì xū yòng nǐ de néng lìVậy nên con phải dùng năng lực của mình

那您帮我跟于姥姥说
HSK 6
0:03s
nà nín bāng wǒ gēn yú lǎo lao shuōBố nói với bà Vu giúp con,

我这儿一切都好 让她注意身体
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ér yī qiè dōu hǎo ràng tā zhù yì shēn tǐcon ở đây rất ổn, dặn bà giữ gìn sức khỏe.

那您没吃饭 不饿吗
HSK 3
0:03s
nà nín méi chī fàn bù è maBố vẫn chưa ăn cơm, bố không đói ạ?

你看 深圳的交通真方便啊
HSK 4
0:03s
nǐ kàn shēn zhèn de jiāo tōng zhēn fāng biàn aCon xem, giao thông ở Thâm Quyến tiện thật đấy.

有时间的话 一定和婉之到玉县来
HSK 3
0:03s
yǒu shí jiān de huà yí dìng hé wǎn zhī dào yù xiàn láicó thời gian thì cùng Uyển Chi về huyện Ngọc

让孟叔叔 尽一下地主之谊 好好招待你
HSK 6
0:03s
ràng mèng shū shū jǐn yī xià dì zhǔ zhī yì hǎo hǎo zhāo dài nǐđể chú Mạnh được làm tròn bổn phận chủ nhà, tiếp đãi cháu ra trò nhé.

谢谢孟叔叔 您一路顺利 好 肖叔叔再见
HSK 5
0:03s
xiè xiè mèng shū shū nín yī lù shùn lì hǎo xiào shū shū zài jiànCảm ơn chú Mạnh ạ. Chúc chú đi đường bình an. Ừ. Tạm biệt chú Tiêu.

我怎么没听着 你叫一声爸呀
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me méi tīng zhe nǐ jiào yī shēng bà yaSao chị không nghe thấy em gọi một tiếng bố nào?

把钱给他汇回去 就完了
HSK 6
0:03s
bǎ qián gěi tā huì huí qù jiù wán legửi lại tiền cho chú ấy là xong.

他没有问我在哪儿打工 也没有问我挣多少钱
HSK 5
0:03s
tā méi yǒu wèn wǒ zài nǎ ér dǎ gōng yě méi yǒu wèn wǒ zhēng duō shǎo qiánÔng ấy không hỏi em làm ở đâu, cũng không hỏi em kiếm được bao nhiêu.

我们打扮打扮 我们去逛深圳
HSK 5
0:03s
wǒ men dǎ bàn dǎ bàn wǒ men qù guàng shēn zhènChúng ta ăn mặc đẹp đi dạo Thâm Quyến.

哪儿热闹 哪儿消费能力强 我们就去逛哪儿
HSK 5
0:03s
nǎ ér rè nào nǎ ér xiāo fèi néng lì qiáng wǒ men jiù qù guàng nǎ érChỗ nào đông vui, chỗ nào sức mua mạnh, chúng ta đến đó.

这个是我们店的新款 格子大衣
HSK 7
0:03s
zhè ge shì wǒ men diàn de xīn kuǎn gé zi dà yī(Đây là mẫu áo khoác caro mới) (của cửa hàng.)

一般般啦 我 我也觉着一般呢
HSK 6
0:03s
yì bān bān la wǒ wǒ yě jué zhe yì bān necũng bình thường thôi. Chị... chị cũng thấy bình thường.

再给我挑一件素雅的 稍等啊
HSK 5
0:03s
zài gěi wǒ tiāo yī jiàn sù yǎ de shāo děng aChọn cho tôi bộ đơn giản hơn. Vui lòng chờ chút.