Cách dùng "从一进车间 她就看我不顺眼" (cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
从一进车间 她就看我不顺眼
Từ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
6:28
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我要是当副拉长 可能还真没她这个威信 | wǒ yào shì dāng fù lā cháng kě néng hái zhēn méi tā zhè ge wēi xìn | Nếu chị làm chuyền phó, chưa chắc có uy được như cô ta. |
| 2▶ | 从一进车间 她就看我不顺眼 | cóng yī jìn chē jiān tā jiù kàn wǒ bù shùn yǎn | Từ lúc vào xưởng chị ta đã không vừa mắt em. |
| 3 | 这可怎么办呀 | zhè kě zěn me bàn ya | Giờ phải làm sao đây? |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
běn lái xiǎng gōng xǐ nǐ dāng shàng fù lā chángVốn định chúc mừng chị lên làm chuyền phó.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhù nǐ měi tiān dōu kāi xīn kuài lè baem chúc chị mỗi ngày đều vui vẻ hạnh phúc.

HSK 3
0:03s
wǒ tài kāi xīn kuài lè le jīn tiān shì wǒ shēng rìChị vui lắm. Hôm nay là sinh nhật chị.

HSK 5
0:03s
bù guò le méi xiǎng dào nǐ gěi wǒ zhè me dà yī gè jīng xǐ athôi không tổ chức nữa. Không ngờ em lại cho chị một bất ngờ lớn như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
luàn shuō wǒ men gōng chǎng nǎ lǐ yǒu xiǎo shí táng jiù shìNói linh tinh. Nhà máy mình làm gì có nhà ăn riêng. Đúng vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǎ yī cì qiǎng gōng bú shì wǒ dài zhe jiě mèi pīn jìn quán lì yaLần nào tăng ca gấp em cũng dẫn đầu chị em liều mạng làm hết sức.








