Cách dùng "可是你给了我 最大的支持" (kě shì nǐ gěi le wǒ zuì dà de zhī chí) trong hội thoại tiếng Trung
可是你给了我 最大的支持
Nhưng chị đã cho em sự ủng hộ lớn nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
34:20
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我当不了股东 我又没有本钱 也啥都不懂 | wǒ dāng bù liǎo gǔ dōng wǒ yòu méi yǒu běn qián yě shá dōu bù dǒng | Chị không làm cổ đông đâu. Chị không có vốn, cũng chẳng hiểu gì. |
| 2▶ | 可是你给了我 最大的支持 | kě shì nǐ gěi le wǒ zuì dà de zhī chí | Nhưng chị đã cho em sự ủng hộ lớn nhất. |
| 3 | 你是我的动力 | nǐ shì wǒ de dòng lì | Chị là động lực của em. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
běn lái xiǎng gōng xǐ nǐ dāng shàng fù lā chángVốn định chúc mừng chị lên làm chuyền phó.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhù nǐ měi tiān dōu kāi xīn kuài lè baem chúc chị mỗi ngày đều vui vẻ hạnh phúc.

HSK 3
0:03s
wǒ tài kāi xīn kuài lè le jīn tiān shì wǒ shēng rìChị vui lắm. Hôm nay là sinh nhật chị.

HSK 5
0:03s
bù guò le méi xiǎng dào nǐ gěi wǒ zhè me dà yī gè jīng xǐ athôi không tổ chức nữa. Không ngờ em lại cho chị một bất ngờ lớn như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
luàn shuō wǒ men gōng chǎng nǎ lǐ yǒu xiǎo shí táng jiù shìNói linh tinh. Nhà máy mình làm gì có nhà ăn riêng. Đúng vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nǎ yī cì qiǎng gōng bú shì wǒ dài zhe jiě mèi pīn jìn quán lì yaLần nào tăng ca gấp em cũng dẫn đầu chị em liều mạng làm hết sức.








