Cách dùng "果然是活活疼死的" (guǒ rán shì huó huó téng sǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
果然是活活疼死的
Quả nhiên là đau đến chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
39:54
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 心脏因缺血而骤停身亡 | xīn zàng yīn quē xuè ér zhòu tíng shēn wáng | Tim thiếu máu dẫn đến ngừng đập, tử vong. |
| 2▶ | 果然是活活疼死的 | guǒ rán shì huó huó téng sǐ de | Quả nhiên là đau đến chết. |
| 3 | 记 胃中尚有食物残留 | jì wèi zhōng shàng yǒu shí wù cán liú | Ghi lại, trong dạ dày còn lưu lại thức ăn. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
qín jiǔ píng zhēn píng shí xué huò fēng jùn zhǔTần Cửu nhờ thực lực thật sự được phong quận chúa,

HSK 7
0:03s
nǐ fēng le ba nǐ dōu bèi jìn zú yī huí leTỷ điên rồi sao? Tỷ đã bị cấm túc một lần rồi,

HSK 7
0:03s
qiú bó niáng ráo le wǒ zhè yī huí wǒ ráo nǐ kě yǐxin bá mẫu tha cho con lần này. Ta có thể tha cho ngươi,

HSK 7
0:03s
jué bù néng ràng nà jiàn bì zài shēng chū shì láituyệt đối không được để tiện tỳ kia sinh sự nữa.

HSK 7
0:03s














