Cách dùng "您安然无恙 我这才放心" (nín ān rán wú yàng wǒ zhè cái fàng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
您安然无恙 我这才放心
người bình an vô sự thì con mới yên tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
10:22
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这些日子 时常向凝儿打听 她说家中报信 | wǒ zhè xiē rì zi shí cháng xiàng níng ér dǎ tīng tā shuō jiā zhōng bào xìn | Dạo này con thường hỏi thăm Ngưng Nhi, tỷ ấy nói nhà báo tin |
| 2▶ | 您安然无恙 我这才放心 | nín ān rán wú yàng wǒ zhè cái fàng xīn | người bình an vô sự thì con mới yên tâm. |
| 3 | 那是因为你贴心 | nà shì yīn wèi nǐ tiē xīn | Đó là vì con chu đáo. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
qín jiǔ píng zhēn píng shí xué huò fēng jùn zhǔTần Cửu nhờ thực lực thật sự được phong quận chúa,

HSK 7
0:03s
nǐ fēng le ba nǐ dōu bèi jìn zú yī huí leTỷ điên rồi sao? Tỷ đã bị cấm túc một lần rồi,

HSK 7
0:03s
qiú bó niáng ráo le wǒ zhè yī huí wǒ ráo nǐ kě yǐxin bá mẫu tha cho con lần này. Ta có thể tha cho ngươi,

HSK 7
0:03s
jué bù néng ràng nà jiàn bì zài shēng chū shì láituyệt đối không được để tiện tỳ kia sinh sự nữa.

HSK 7
0:03s














