Cách dùng "它待在里面当然不开心了 它又不会说话" (tā dài zài lǐ miàn dāng rán bù kāi xīn le tā yòu bú huì shuō huà) trong hội thoại tiếng Trung
它待在里面当然不开心了 它又不会说话
nó ở trong đó đương nhiên sẽ không vui rồi. Nó không biết nói,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
15:19
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 它是只野鸟 离开了母亲 离开了天空 没有了自由 | tā shì zhǐ yě niǎo lí kāi le mǔ qīn lí kāi le tiān kōng méi yǒu le zì yóu | Nó là một con chim hoang dã, rời xa mẫu thân, rời xa bầu trời, không còn tự do, |
| 2▶ | 它待在里面当然不开心了 它又不会说话 | tā dài zài lǐ miàn dāng rán bù kāi xīn le tā yòu bú huì shuō huà | nó ở trong đó đương nhiên sẽ không vui rồi. Nó không biết nói, |
| 3 | 你怎么知道它不开心 | nǐ zěn me zhī dào tā bù kāi xīn | sao tỷ biết nó không vui? |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
qín jiǔ píng zhēn píng shí xué huò fēng jùn zhǔTần Cửu nhờ thực lực thật sự được phong quận chúa,

HSK 7
0:03s
nǐ fēng le ba nǐ dōu bèi jìn zú yī huí leTỷ điên rồi sao? Tỷ đã bị cấm túc một lần rồi,

HSK 7
0:03s
qiú bó niáng ráo le wǒ zhè yī huí wǒ ráo nǐ kě yǐxin bá mẫu tha cho con lần này. Ta có thể tha cho ngươi,

HSK 7
0:03s
jué bù néng ràng nà jiàn bì zài shēng chū shì láituyệt đối không được để tiện tỳ kia sinh sự nữa.

HSK 7
0:03s














