Cách dùng "心结不除 恐难恢复如初" (xīn jié bù chú kǒng nán huī fù rú chū) trong hội thoại tiếng Trung
心结不除 恐难恢复如初
Nếu không gỡ bỏ nút thắt trong lòng thì e là khó mà hồi phục như trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:48
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 难道就没有其他的办法了吗 | nán dào jiù méi yǒu qí tā de bàn fǎ le ma | Lẽ nào không còn cách khác sao? |
| 2▶ | 心结不除 恐难恢复如初 | xīn jié bù chú kǒng nán huī fù rú chū | Nếu không gỡ bỏ nút thắt trong lòng thì e là khó mà hồi phục như trước. |
| 3 | 这孩子啊 | zhè hái zi a | Thằng bé này |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
qín jiǔ píng zhēn píng shí xué huò fēng jùn zhǔTần Cửu nhờ thực lực thật sự được phong quận chúa,

HSK 7
0:03s
nǐ fēng le ba nǐ dōu bèi jìn zú yī huí leTỷ điên rồi sao? Tỷ đã bị cấm túc một lần rồi,

HSK 7
0:03s
qiú bó niáng ráo le wǒ zhè yī huí wǒ ráo nǐ kě yǐxin bá mẫu tha cho con lần này. Ta có thể tha cho ngươi,

HSK 7
0:03s
jué bù néng ràng nà jiàn bì zài shēng chū shì láituyệt đối không được để tiện tỳ kia sinh sự nữa.

HSK 7
0:03s














