Cách dùng "有伏兵 有伏兵 戒备" (yǒu fú bīng yǒu fú bīng jiè bèi) trong hội thoại tiếng Trung
有伏兵 有伏兵 戒备
Có quân mai phục, có quân mai phục. Cảnh giới.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要为他们守住这希望 | yào wèi tā men shǒu zhù zhè xī wàng | phải giữ vững niềm hy vọng ấy cho họ. |
| 2▶ | 有伏兵 有伏兵 戒备 | yǒu fú bīng yǒu fú bīng jiè bèi | Có quân mai phục, có quân mai phục. Cảnh giới. |
| 3 | 挡住 | dǎng zhù | Chặn lại. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ hái yào bāng tā men wǒ sǐ yě bú huì bāng tā men deTiểu Tiểu tỷ tỷ, tỷ lại còn muốn giúp bọn chúng. Có chết ta cũng không giúp bọn chúng.

HSK 7
0:03s
shēng pì xiǎo lù àn lǐ shuō bù gāi yǒu zhè me duō fú bīng aĐường mòn hẻo lánh thế này, theo lý mà nói không thể có nhiều quân mai phục đến vậy.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhī dào shàng nǐ de mǎ chē zhǔn méi hǎo shìta biết ngay lên xe ngựa của ngươi chắc chắn chẳng có chuyện gì tốt lành.